Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

薬物相互作用飲み合わせ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

薬物相互作用

やくぶつそうごさよう

Nghĩa: Tương tác thuốc (khi hai hoặc nhiều loại thuốc ảnh hưởng đến nhau).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

複数の薬を服用する際は、薬物相互作用に注意が必要です。

Khi dùng nhiều loại thuốc, cần chú ý đến tương tác thuốc.

Ví dụ 2

既存の薬との薬物相互作用を避けるため、必ず服用中の薬を医師にお伝えください。

Để tránh tương tác thuốc với các loại thuốc hiện có, nhất định phải thông báo cho bác sĩ về các loại thuốc đang dùng.

Xem trang chi tiết 薬物相互作用 →

B

飲み合わせ

のみあわせ

Nghĩa: Tương tác thuốc (khi uống nhiều loại thuốc cùng lúc), tác dụng không mong muốn do kết hợp thuốc.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この薬は他の薬との飲み合わせに注意が必要です。

Cần chú ý về tương tác của thuốc này với các loại thuốc khác.

Ví dụ 2

医師や薬剤師に飲み合わせについて確認してください。

Hãy xác nhận về tương tác thuốc với bác sĩ hoặc dược sĩ.

Xem trang chi tiết 飲み合わせ →

薬物相互作用飲み合わせ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...