Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

最終月経最終生理: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

最終月経

さいしゅうげっけい

Nghĩa: Kỳ kinh cuối cùng, ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

最終月経はいつでしたか?

Kỳ kinh cuối của chị là khi nào?

Ví dụ 2

最終月経から現在までの状況をお聞かせください。

Xin chị cho biết tình trạng từ kỳ kinh cuối đến nay.

Xem trang chi tiết 最終月経 →

B

最終生理

さいしゅうせいり

Nghĩa: Kỳ kinh nguyệt cuối cùng (ngày bắt đầu kỳ kinh nguyệt gần nhất).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

最終生理はいつでしたか?

Kỳ kinh nguyệt cuối cùng của quý vị là khi nào ạ?

Ví dụ 2

最終生理の日付は、妊娠の可能性を判断する上で重要です。

Ngày bắt đầu kỳ kinh nguyệt cuối cùng rất quan trọng để xác định khả năng mang thai.

Xem trang chi tiết 最終生理 →

最終月経最終生理 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...