創傷縫合
そうしょうほうごう
Nghĩa: Khâu vết thương
Loại: Danh từ (có thể dùng làm động từ ghép: 創傷を縫合する)
Ví dụ 1
顔面に深い裂傷があり、医師は丁寧に創傷縫合を行った。
Có một vết rách sâu ở mặt, bác sĩ đã tiến hành khâu vết thương một cách cẩn thận.
Ví dụ 2
感染予防のため、創傷縫合前に徹底的な洗浄が必要だ。
Để phòng ngừa nhiễm trùng, cần phải rửa sạch kỹ lưỡng trước khi khâu vết thương.