局所麻酔
きょくしょますい
Nghĩa: Gây tê cục bộ, gây tê tại chỗ.
Loại: Danh từ (có thể dùng làm động từ: 局所麻酔をかける)
Ví dụ 1
小さな切り傷の縫合には、局所麻酔が一般的に用いられる。
Để khâu vết rách nhỏ, gây tê cục bộ thường được sử dụng.
Ví dụ 2
医師は患者に局所麻酔を施し、患部の処置を開始した。
Bác sĩ đã gây tê cục bộ cho bệnh nhân và bắt đầu xử lý vùng bị thương.