小さな切り傷の縫合には、局所麻酔が一般的に用いられる。
Để khâu vết rách nhỏ, gây tê cục bộ thường được sử dụng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Gây tê cục bộ, gây tê tại chỗ.
局所麻酔 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gây tê cục bộ, gây tê tại chỗ..
Cách đọc là きょくしょますい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng làm động từ: 局所麻酔をかける). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょくしょますい
Hán Việt: Cục Sở Ma Túy
Loại từ: Danh từ (có thể dùng làm động từ: 局所麻酔をかける)
Nguồn/bài: Túi 87
小さな切り傷の縫合には、局所麻酔が一般的に用いられる。
Để khâu vết rách nhỏ, gây tê cục bộ thường được sử dụng.
医師は患者に局所麻酔を施し、患部の処置を開始した。
Bác sĩ đã gây tê cục bộ cho bệnh nhân và bắt đầu xử lý vùng bị thương.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.