Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

失調均衡: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

失調

しっちょう

Nghĩa: Rối loạn, mất cân bằng, không điều hòa được (thường dùng để chỉ sự rối loạn chức năng của cơ quan hoặc hệ thống trong cơ thể)

Loại: Danh từ (cũng có thể dùng làm động từ する動詞)

Ví dụ 1

電解質失調は、血液検査でカリウムやナトリウムの値を見ることで診断されます。

Rối loạn điện giải được chẩn đoán bằng cách xem xét các giá trị kali và natri trong xét nghiệm máu.

Ví dụ 2

血液検査の結果から、ホルモンバランスの失調が示唆されました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy có dấu hiệu rối loạn cân bằng hormone.

Xem trang chi tiết 失調 →

B

均衡

きんこう

Nghĩa: sự cân bằng, quân bình giữa các yếu tố hoặc lực lượng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

需要と供給の均衡が崩れ、価格が上昇した。

Cân bằng cung cầu bị phá vỡ khiến giá tăng.

Ví dụ 2

地域間の均衡を保ちながら開発を進める。

Tiến hành phát triển trong khi duy trì cân bằng giữa các khu vực.

Xem trang chi tiết 均衡 →

失調均衡 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...