びっしり
Nghĩa: Dày đặc, chi chít
Loại: Trạng từ
Ví dụ 1
ノートに漢字(かんじ)がびっしりと書(か)き込(こ)んである。
Chữ Kanji được viết chi chít kín đặc trong cuốn vở.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: Dày đặc, chi chít
Loại: Trạng từ
Ví dụ 1
ノートに漢字(かんじ)がびっしりと書(か)き込(こ)んである。
Chữ Kanji được viết chi chít kín đặc trong cuốn vở.
Nghĩa: Chật ních, nhồi nhét đầy
Loại: Trạng từ
Ví dụ 1
箱(はこ)の中(なか)にみかんがぎっしり詰(つ)まっている。
Trong thùng nhồi nhét chật ních những quả quýt.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.