Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

激励 và 奨励: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

激励

げきれい

Nghĩa: sự khích lệ, cổ vũ mạnh mẽ; động viên người khác tiếp tục nỗ lực

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

監督の激励を受け、選手たちは再び集中した。

Nhận được lời khích lệ của huấn luyện viên, các cầu thủ tập trung trở lại.

Ví dụ 2

被災地へ多くの激励の手紙が届いた。

Nhiều lá thư động viên đã được gửi tới vùng bị thiên tai.

Xem trang chi tiết 激励 →

B

奨励

しょうれい

Nghĩa: việc khuyến khích và thúc đẩy một hành vi hoặc hoạt động được coi là có ích

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

学校は生徒に読書を奨励している。

Nhà trường khuyến khích học sinh đọc sách.

Ví dụ 2

政府は省エネルギー設備の導入を奨励した。

Chính phủ khuyến khích đưa thiết bị tiết kiệm năng lượng vào sử dụng.

Xem trang chi tiết 奨励 →

激励 và 奨励 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút