描写
びょうしゃ
Nghĩa: sự miêu tả, khắc họa bằng ngôn từ, hình ảnh hoặc nghệ thuật
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
小説では町の様子が細かく描写されている。
Trong tiểu thuyết, cảnh vật thành phố được miêu tả chi tiết.
Ví dụ 2
事故の状況を感情を交えずに描写した。
Tôi miêu tả tình trạng tai nạn mà không xen cảm xúc.