Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

描写描く: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

描写

びょうしゃ

Nghĩa: sự miêu tả, khắc họa bằng ngôn từ, hình ảnh hoặc nghệ thuật

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

小説では町の様子が細かく描写されている。

Trong tiểu thuyết, cảnh vật thành phố được miêu tả chi tiết.

Ví dụ 2

事故の状況を感情を交えずに描写した。

Tôi miêu tả tình trạng tai nạn mà không xen cảm xúc.

Xem trang chi tiết 描写 →

B

描く

えがく

Nghĩa: vẽ hoặc miêu tả hình ảnh, ý tưởng và viễn cảnh

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

画家は故郷の風景を描いた。

Họa sĩ đã vẽ phong cảnh quê hương.

Ví dụ 2

将来の理想像を具体的に描く。

Hình dung cụ thể hình mẫu lý tưởng trong tương lai.

Xem trang chi tiết 描く →

描写描く khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...