Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

画期的平凡: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

画期的

かっきてき

Nghĩa: mang tính đột phá, mở ra cách làm hoặc giai đoạn hoàn toàn mới

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

この発明は医療を変える画期的な技術だ。

Phát minh này là công nghệ đột phá có thể thay đổi y tế.

Ví dụ 2

作業時間を半分にする画期的な方法が提案された。

Một phương pháp đột phá giúp giảm một nửa thời gian làm việc đã được đề xuất.

Xem trang chi tiết 画期的 →

B

平凡

へいぼん

Nghĩa: bình thường, phổ biến và không có gì nổi bật

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼は平凡な生活の中に小さな幸せを見つけている。

Anh ấy tìm thấy những niềm vui nhỏ trong cuộc sống bình thường.

Ví dụ 2

平凡に見える毎日にも大切な幸せがある。

Ngay trong những ngày tưởng như bình thường cũng có những hạnh phúc quý giá.

Xem trang chi tiết 平凡 →

画期的平凡 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...