Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

画期的 (かっきてき) – nghĩa và ví dụ

mang tính đột phá, mở ra cách làm hoặc giai đoạn hoàn toàn mới

画期的 nghĩa là gì?

画期的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mang tính đột phá, mở ra cách làm hoặc giai đoạn hoàn toàn mới.

画期的 đọc thế nào?

Cách đọc là かっきてき.

Cách dùng 画期的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かっきてき

Hán Việt: HỌA KỲ ĐÍCH

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11

Ví dụ với 画期的

この発明は医療を変える画期的な技術だ。

Phát minh này là công nghệ đột phá có thể thay đổi y tế.

作業時間を半分にする画期的な方法が提案された。

Một phương pháp đột phá giúp giảm một nửa thời gian làm việc đã được đề xuất.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...