怠る
おこたる
Nghĩa: lơ là, sao nhãng; không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hoặc việc cần làm
Loại: Động từ
Ví dụ 1
安全確認を怠ると、大きな事故につながる。
Lơ là việc kiểm tra an toàn có thể dẫn tới tai nạn lớn.
Ví dụ 2
忙しさを理由に健康管理を怠ってはいけない。
Không được lấy lý do bận rộn để sao nhãng việc chăm sóc sức khỏe.