Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

促す阻む: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

促す

うながす

Nghĩa: thúc giục, khuyến khích; khiến một quá trình hoặc phản ứng tiến triển

Loại: Động từ

Ví dụ 1

医師は患者に定期的な運動を促した。

Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tập thể dục thường xuyên.

Ví dụ 2

政府は企業に省エネルギーへの対応を促している。

Chính phủ đang thúc giục doanh nghiệp thực hiện biện pháp tiết kiệm năng lượng.

Xem trang chi tiết 促す →

B

阻む

はばむ

Nghĩa: ngăn cản, chặn đường hoặc làm một quá trình không thể tiến triển

Loại: Động từ

Ví dụ 1

倒れた木が車の行く手を阻んだ。

Cây đổ đã chặn đường xe đi.

Ví dụ 2

複雑な規則が新規参入を阻んでいる。

Quy định phức tạp đang cản trở việc gia nhập mới.

Xem trang chi tiết 阻む →

促す阻む khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...