Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

阻む (はばむ) – nghĩa và ví dụ

ngăn cản, chặn đường hoặc làm một quá trình không thể tiến triển

阻む nghĩa là gì?

阻む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là ngăn cản, chặn đường hoặc làm một quá trình không thể tiến triển.

阻む đọc thế nào?

Cách đọc là はばむ.

Cách dùng 阻む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はばむ

Hán Việt: TRỞ

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13

Ví dụ với 阻む

倒れた木が車の行く手を阻んだ。

Cây đổ đã chặn đường xe đi.

複雑な規則が新規参入を阻んでいる。

Quy định phức tạp đang cản trở việc gia nhập mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...