平凡
へいぼん
Nghĩa: bình thường, phổ biến và không có gì nổi bật
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
彼は平凡な生活の中に小さな幸せを見つけている。
Anh ấy tìm thấy những niềm vui nhỏ trong cuộc sống bình thường.
Ví dụ 2
平凡に見える毎日にも大切な幸せがある。
Ngay trong những ngày tưởng như bình thường cũng có những hạnh phúc quý giá.