拒否
きょひ
Nghĩa: sự từ chối, bác bỏ hoặc không chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hay nghĩa vụ
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
会社は条件が不利だとして契約の更新を拒否した。
Công ty từ chối gia hạn hợp đồng vì điều kiện bất lợi.
Ví dụ 2
本人は事情聴取への協力を拒否した。
Đương sự từ chối hợp tác với việc lấy lời khai.