上司の承諾を得てから計画を変更した。
Tôi thay đổi kế hoạch sau khi được cấp trên chấp thuận.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu
承諾 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu.
Cách đọc là しょうだく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょうだく
Hán Việt: THỪA NẶC
Loại từ: Danh từ / Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4
上司の承諾を得てから計画を変更した。
Tôi thay đổi kế hoạch sau khi được cấp trên chấp thuận.
本人は条件を確認したうえで契約を承諾した。
Đương sự kiểm tra điều kiện rồi đồng ý ký hợp đồng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.