Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

承認 và 承諾: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

承認

しょうにん

Nghĩa: Phê duyệt

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。

Được phê duyệt chính thức.

Ví dụ 2

彼の提案は会議で承認された。

Đề xuất của anh ấy đã được chấp thuận tại cuộc họp.

Xem trang chi tiết 承認 →

B

承諾

しょうだく

Nghĩa: sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

上司の承諾を得てから計画を変更した。

Tôi thay đổi kế hoạch sau khi được cấp trên chấp thuận.

Ví dụ 2

本人は条件を確認したうえで契約を承諾した。

Đương sự kiểm tra điều kiện rồi đồng ý ký hợp đồng.

Xem trang chi tiết 承諾 →

承認 và 承諾 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút