Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

緩和 và 圧迫: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

緩和

かんわ

Nghĩa: sự làm dịu mức độ căng thẳng, đau đớn hoặc quy định; sự nới lỏng

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

薬を使って患者の痛みを緩和した。

Thuốc được dùng để làm dịu cơn đau của bệnh nhân.

Ví dụ 2

政府は入国制限を段階的に緩和した。

Chính phủ từng bước nới lỏng hạn chế nhập cảnh.

Xem trang chi tiết 緩和 →

B

圧迫

あっぱく

Nghĩa: sự ép, đè hoặc chèn lên cơ thể; áp lực nặng nề gây cản trở tinh thần, đời sống hay kinh tế

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

きつい服が胸を圧迫して息苦しい。

Quần áo chật ép ngực khiến tôi khó thở.

Ví dụ 2

住宅費の上昇が家計を圧迫している。

Chi phí nhà ở tăng đang gây áp lực lớn lên ngân sách gia đình.

Xem trang chi tiết 圧迫 →

緩和 và 圧迫 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút