巧妙
こうみょう
Nghĩa: khéo léo, tinh vi; được thực hiện rất tài tình, đôi khi nhằm đánh lừa
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
詐欺グループは巧妙な手口で高齢者から金をだまし取った。
Nhóm lừa đảo dùng thủ đoạn tinh vi để chiếm đoạt tiền của người cao tuổi.
Ví dụ 2
犯人は巧妙な方法で証拠を隠していた。
Thủ phạm đã che giấu bằng chứng bằng phương pháp rất tinh vi.