婉曲
えんきょく
Nghĩa: vòng vo, gián tiếp; diễn đạt nhẹ nhàng để tránh nói thẳng
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
彼は断る意思を婉曲に伝えた。
Anh ấy truyền đạt ý từ chối một cách uyển chuyển.
Ví dụ 2
直接的な表現を避け、婉曲な言い方をした。
Người đó tránh cách nói trực tiếp và dùng lời diễn đạt vòng.