拒む
こばむ
Nghĩa: từ chối, không tiếp nhận hoặc kháng lại một yêu cầu, đề nghị hay sự xâm nhập
Loại: Động từ
Ví dụ 1
会社は根拠のない要求をきっぱり拒んだ。
Công ty dứt khoát từ chối yêu cầu không có căn cứ.
Ví dụ 2
体の免疫機能が異物の侵入を拒む。
Hệ miễn dịch của cơ thể chống lại sự xâm nhập của vật lạ.