未熟
みじゅく
Nghĩa: chưa thành thạo, non kinh nghiệm; chưa chín hoặc chưa phát triển đầy đủ
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
彼は技術者としてまだ未熟だ。
Anh ấy vẫn còn non kinh nghiệm với tư cách kỹ sư.
Ví dụ 2
未熟な果実は収穫せず、もう少し待つ。
Không thu hoạch quả chưa chín mà chờ thêm một chút.