見事
みごと
Nghĩa: xuất sắc, đáng khâm phục; hoàn toàn và gọn gàng đến mức gây ấn tượng
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
選手は見事な演技で優勝した。
Vận động viên giành chức vô địch bằng phần trình diễn xuất sắc.
Ví dụ 2
難しい問題を見事に解決した。
Anh ấy đã giải quyết vấn đề khó một cách hoàn hảo.