捕らえる
とらえる
Nghĩa: bắt giữ hoặc nắm chắc; thu hút mạnh sự chú ý, cảm xúc hay lòng người
Loại: Động từ
Ví dụ 1
警察は逃走中の容疑者を駅で捕らえた。
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm đang bỏ trốn tại nhà ga.
Ví dụ 2
その映画は美しい映像で観客の心を捕らえた。
Bộ phim thu hút lòng khán giả bằng những hình ảnh đẹp.