獲得
かくとく
Nghĩa: việc giành được hoặc thu được quyền lợi, khách hàng, kỹ năng hay vị trí
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
長い交渉の末、新しい契約を獲得した。
Sau cuộc đàm phán dài, công ty đã giành được hợp đồng mới.
Ví dụ 2
経験を重ねて専門的な技能を獲得する。
Tích lũy kinh nghiệm để đạt được kỹ năng chuyên môn.