Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

獲得 và 入手: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

獲得

かくとく

Nghĩa: việc giành được hoặc thu được quyền lợi, khách hàng, kỹ năng hay vị trí

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

長い交渉の末、新しい契約を獲得した。

Sau cuộc đàm phán dài, công ty đã giành được hợp đồng mới.

Ví dụ 2

経験を重ねて専門的な技能を獲得する。

Tích lũy kinh nghiệm để đạt được kỹ năng chuyên môn.

Xem trang chi tiết 獲得 →

B

入手

にゅうしゅ

Nghĩa: có được, thu được một vật hoặc thông tin

Loại: Danh từ / Động từ suru

Ví dụ 1

限定版の切符をようやく入手した。

Cuối cùng tôi đã mua được tấm vé phiên bản giới hạn.

Ví dụ 2

記者は独自に資料を入手して記事を書いた。

Phóng viên tự thu thập tài liệu và viết bài.

Xem trang chi tiết 入手 →

獲得 và 入手 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút