論争
ろんそう
Tranh chấp / Cãi vã
Hán Việt: Luận
宗教(しゅうきょう)論争(ろんそう)に発展(はってん)する。
Phát triển thành một cuộc tranh chấp tôn giáo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 争 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 論争 (ろんそう) – Tranh chấp / Cãi vã.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
論争 → ろんそう
競争率 → きょうそうりつ
3 mục hiển thị
ろんそう
Tranh chấp / Cãi vã
Hán Việt: Luận
宗教(しゅうきょう)論争(ろんそう)に発展(はってん)する。
Phát triển thành một cuộc tranh chấp tôn giáo.
ろん争
Tranh chấp
Hán Việt: Luận
激しい(はげしい)論争(ろんそう)。
Cuộc tranh chấp nảy lửa.
きょうそうりつ
tỷ lệ cạnh tranh; số người cạnh tranh cho một chỗ hoặc một suất
今年は応募者が増え、試験の競争率が高くなった。
Năm nay số người đăng ký tăng nên tỷ lệ cạnh tranh của kỳ thi cao hơn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.