伴う
ともなう
Kéo theo / Đi kèm
Hán Việt: Bạn
危険(きけん)を伴う(ともなう)仕事(しごと)。
Công việc kéo theo sự nguy hiểm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 伴 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 伴う (ともなう) – Kéo theo / Đi kèm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
伴う → ともなう
1 mục hiển thị
ともなう
Kéo theo / Đi kèm
Hán Việt: Bạn
危険(きけん)を伴う(ともなう)仕事(しごと)。
Công việc kéo theo sự nguy hiểm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.