係
かかり
Người phụ trách
Hán Việt: Hệ
案内(あんない)の係(かかり)の人(ひと)。
Người phụ trách hướng dẫn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 係 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 係 (かかり) – Người phụ trách.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
係 → かかり
関係 → かんけい
ご案内係 → ごあんないがかり
無関係(な) → むかんけい
コンピューター関係の仕事 → コンピューターかんけいのしごと
5 mục hiển thị
かかり
Người phụ trách
Hán Việt: Hệ
案内(あんない)の係(かかり)の人(ひと)。
Người phụ trách hướng dẫn.
かんけい
Quan hệ
Hán Việt: Quan Hệ
良好(りょうこう)な関係(かんけい)を築く(きずく)。
Xây dựng quan hệ tốt đẹp.
ごあんないがかり
Người hướng dẫn, nhân viên hướng dẫn khách.
Hán Việt: Án Nội Hệ
ご案内係がお客様を客室までお連れいたします。
Nhân viên hướng dẫn sẽ đưa quý khách lên phòng.
むかんけい
không liên quan
Hán Việt: VÔ
この問題は私の担当とは無関係だ。
Vấn đề này không liên quan đến phần phụ trách của tôi.
コンピューターかんけいのしごと
công việc liên quan đến máy tính/CNTT
Hán Việt: QUAN HỆ SĨ SỰ
求人情報を見て、「コンピューター関係の仕事」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “コンピューター関係の仕事”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.