傑作
けっさく
kiệt tác; tác phẩm đặc biệt xuất sắc
この映画は監督の最高傑作だと言われている。
Người ta xem bộ phim này là tác phẩm xuất sắc nhất của đạo diễn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 傑 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 傑作 (けっさく) – kiệt tác; tác phẩm đặc biệt xuất sắc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
傑作 → けっさく
1 mục hiển thị
けっさく
kiệt tác; tác phẩm đặc biệt xuất sắc
この映画は監督の最高傑作だと言われている。
Người ta xem bộ phim này là tác phẩm xuất sắc nhất của đạo diễn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.