映像
えいぞう
hình ảnh, video
この資料では、映像について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình ảnh, video.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 像 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 映像 (えいぞう) – hình ảnh, video.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
映像 → えいぞう
画像を取り込む → がぞうをとりこむ
3 mục hiển thị
えいぞう
hình ảnh, video
この資料では、映像について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình ảnh, video.
えいぞう
hình ảnh chuyển động; video hoặc hình ảnh được ghi và hiển thị trên màn hình
旅行で撮った映像を家族に見せた。
Tôi cho gia đình xem những đoạn video quay trong chuyến đi.
がぞうをとりこむ
nhập/lấy hình ảnh vào
カメラから画像を取り込んで、報告書に使った。
Tôi lấy hình ảnh từ máy ảnh vào máy rồi dùng trong báo cáo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.