円
えん
hình tròn; đường tròn
子どもたちは床に大きな円を描いて、その中に座った。
Bọn trẻ vẽ một vòng tròn lớn trên sàn rồi ngồi vào bên trong.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 円 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 円 (えん) – hình tròn; đường tròn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
円 → えん
円満 → えんまん
円滑 → えんかつ
円弧 → えんこ
円高 → えんだか
5 mục hiển thị
えん
hình tròn; đường tròn
子どもたちは床に大きな円を描いて、その中に座った。
Bọn trẻ vẽ một vòng tròn lớn trên sàn rồi ngồi vào bên trong.
えんまん
Viên mãn, suôn sẻ, hòa thuận (quan hệ), không mâu thuẫn
Hán Việt: Viên Mãn
夫婦円満に暮らしている。
Vợ chồng sống hòa thuận.
えんかつ
Suôn sẻ, trôi chảy, hài hòa
Hán Việt: Viên hoạt
会議が円滑に進むように準備しておきましょう。
Hãy chuẩn bị để cuộc họp diễn ra suôn sẻ.
えんこ
Cung tròn, đoạn cong của đường tròn.
Hán Việt: Viên Hồ
本図面では、R値で表示された円弧の曲率半径を確認してください。
Trên bản vẽ này, hãy kiểm tra bán kính cong của cung tròn được thể hiện bằng giá trị R.
えんだか
Đồng Yên mạnh lên, tỷ giá đồng Yên tăng cao (so với các ngoại tệ khác).
Hán Việt: Yên Cao
円高は輸出企業にとって不利な状況となる。
Đồng Yên mạnh lên là tình hình bất lợi cho các doanh nghiệp xuất khẩu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.