刷新
さっしん
Đổi mới, cải cách triệt để, cách tân
Hán Việt: XOÁT TÂN
新しい社長は、会社の経営体制を刷新すると宣言した。
Giám đốc mới đã tuyên bố sẽ đổi mới triệt để hệ thống quản lý của công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 刷 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 刷新 (さっしん) – Đổi mới, cải cách triệt để, cách tân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
刷新 → さっしん
印刷機能 → いんさつきのう
印刷がずれる → いんさつがずれる
印刷をずらす → いんさつをずらす
プリンターで印刷する → プリンターでいんさつする
印刷の範囲を指定する → いんさつのはんいをしていする
7 mục hiển thị
さっしん
Đổi mới, cải cách triệt để, cách tân
Hán Việt: XOÁT TÂN
新しい社長は、会社の経営体制を刷新すると宣言した。
Giám đốc mới đã tuyên bố sẽ đổi mới triệt để hệ thống quản lý của công ty.
いんさつきのう
chức năng in ấn của máy hoặc phần mềm
このアプリには、画面をそのまま紙に出せる印刷機能がある。
Ứng dụng này có chức năng in nguyên nội dung trên màn hình ra giấy.
いんさつがずれる
bản in bị lệch
設定が合っていなくて、印刷が少し右にずれた。
Do cài đặt không khớp nên bản in bị lệch sang phải một chút.
いんさつをずらす
xê dịch vị trí in
表が切れないように、印刷位置を少しずらした。
Tôi xê dịch vị trí in một chút để bảng không bị cắt.
プリンターでいんさつする
in bằng máy in
会議資料をプリンターで印刷した。
Tôi in tài liệu cuộc họp bằng máy in.
いんさつのはんいをしていする
chỉ định phạm vi in
必要なページだけ印刷するために、印刷の範囲を指定した。
Tôi chỉ định phạm vi in để chỉ in những trang cần thiết.
いんさつのむきをかくにんする
kiểm tra hướng in
横向きで印刷する前に、印刷の向きを確認した。
Trước khi in ngang, tôi kiểm tra hướng in.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.