Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 勘 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (かん) – Trực giác.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

かん

勘定かんじょう

勘違いかんちがい

割り勘わりかん

Từ có chứa Kanji 勘

6 mục hiển thị

かん

Trực giác

Hán Việt: Khám

勘(かん)が当たる(あたる)。

Trực giác đã đúng (trúng).

かん

trực giác; cảm nhận nhanh dựa vào kinh nghiệm hơn là suy luận rõ ràng

長年の勘で、今日は魚がよく釣れそうだと感じた。

Nhờ trực giác từ nhiều năm kinh nghiệm, ông ấy cảm thấy hôm nay có vẻ sẽ câu được nhiều cá.

勘定

かんじょう

Thanh toán, tính tiền

Hán Việt: KHÁM ĐỊNH

お勘定をお願いします。

Vui lòng cho tôi thanh toán.

勘定

かんじょう

tính tiền; hóa đơn hoặc khoản phải thanh toán

すみません、お勘定をお願いします。

Xin lỗi, cho tôi thanh toán với ạ.

勘違い

かんちがい

Hiểu lầm / Nhầm lẫn

Hán Việt: Khám Vi

彼(かれ)が来る日(くるひ)を勘違い(かんちがい)していた。

Tôi đã nhầm lẫn ngày anh ấy đến.

割り勘

わりかん

chia đều tiền, mỗi người tự trả phần của mình

昨日の食事代はみんなで割り勘にした。

Tiền ăn hôm qua mọi người chia đều.

Cách học chữ 勘

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...