双子
ふたご
Sinh đôi
Hán Việt: SONG TỬ
双子の兄弟。
Anh em sinh đôi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 双 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 双子 (ふたご) – Sinh đôi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
双子 → ふたご
双方 → そうほう
3 mục hiển thị
ふたご
Sinh đôi
Hán Việt: SONG TỬ
双子の兄弟。
Anh em sinh đôi.
そうほう
Cả hai bên, đôi bên, hai phía
Hán Việt: Song Phương
紛争解決のため、双方の代表者が話し合いを行った。
Để giải quyết tranh chấp, đại diện của cả hai bên đã tiến hành đàm phán.
ふたご
anh chị em sinh đôi
あの二人は双子ですが、性格はかなり違う。
Hai người đó là sinh đôi nhưng tính cách khá khác nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.