坊主
ぼうず
nhà sư nhỏ, cậu bé đầu tròn
Hán Việt: phường chủ
雨が降らない日、てるてる坊主を作りました。
Những ngày trời không mưa, tôi làm teru teru bōzu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 坊 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 坊主 (ぼうず) – nhà sư nhỏ, cậu bé đầu tròn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
坊主 → ぼうず
朝寝坊 → あさねぼう
(お)坊ちゃん → (お)ぼっちゃん
3 mục hiển thị
ぼうず
nhà sư nhỏ, cậu bé đầu tròn
Hán Việt: phường chủ
雨が降らない日、てるてる坊主を作りました。
Những ngày trời không mưa, tôi làm teru teru bōzu.
あさねぼう
người hay ngủ nướng vào buổi sáng
Hán Việt: triền miên
朝寝坊(あさねぼう)なので、いつも遅刻(ちこく)する
Tôi là người hay ngủ nướng vào buổi sáng, vì vậy tôi thường xuyên đi muộn
(お)ぼっちゃん
cậu bé hoặc con trai nhà người khác; đôi khi mang sắc thái 'cậu ấm' được nuông chiều
お坊ちゃんは今年から小学校ですか。
Cậu nhà năm nay bắt đầu vào tiểu học phải không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.