口が堅い
くちがかたい
kín miệng; biết giữ bí mật
彼女は口が堅いから、この話をしても大丈夫だと思う。
Cô ấy rất kín miệng nên tôi nghĩ kể chuyện này cũng không sao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 堅 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 口が堅い (くちがかたい) – kín miệng; biết giữ bí mật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
口が堅い → くちがかたい
1 mục hiển thị
くちがかたい
kín miệng; biết giữ bí mật
彼女は口が堅いから、この話をしても大丈夫だと思う。
Cô ấy rất kín miệng nên tôi nghĩ kể chuyện này cũng không sao.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.