Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 契 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 契り (ちぎり) – Lời hứa, giao ước (đặc biệt là giao ước tình yêu, hôn nhân, vận mệnh gắn bó).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

契りちぎり

契約けいやく

契機けいき

プロバイダーと契約するプロバイダーとけいやくする

Từ có chứa Kanji 契

4 mục hiển thị

契り

ちぎり

Lời hứa, giao ước (đặc biệt là giao ước tình yêu, hôn nhân, vận mệnh gắn bó)

Hán Việt: Khế

二人は永遠の愛を契りを交わした。

Hai người đã trao nhau lời ước hẹn tình yêu vĩnh cửu.

契約

けいやく

Khế ước, hợp đồng

Hán Việt: KHẾ ƯỚC

契約を交わす。

Ký kết hợp đồng.

契機

けいき

cơ hội, bước ngoặt; sự việc trở thành dịp để một thay đổi bắt đầu

プロバイダーと契約する

プロバイダーとけいやくする

ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng

家でネットを使うために、プロバイダーと契約した。

Tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng để dùng internet ở nhà.

Cách học chữ 契

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...