妥当
だとう
Thích đáng, hợp lý, thỏa đáng, đúng đắn
Hán Việt: THỎA ĐƯƠNG
その提案は非常に妥当だと思われます。
Tôi cho rằng đề xuất đó rất hợp lý.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 妥 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 妥当 (だとう) – Thích đáng, hợp lý, thỏa đáng, đúng đắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
妥当 → だとう
妥協 → だきょう
3 mục hiển thị
だとう
Thích đáng, hợp lý, thỏa đáng, đúng đắn
Hán Việt: THỎA ĐƯƠNG
その提案は非常に妥当だと思われます。
Tôi cho rằng đề xuất đó rất hợp lý.
だきょう
Thỏa hiệp, nhượng bộ
Hán Việt: THỎA HIỆP
私たちは最終的に、お互いが少しずつ妥協することで合意に達しました。
Cuối cùng, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút.
だとう
thỏa đáng, hợp lý; phù hợp với điều kiện hoặc thực tế
この金額は内容を考えると妥当だと思う。
Xét nội dung thì tôi thấy mức giá này hợp lý.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.