Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

妥協 (だきょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Thỏa hiệp, nhượng bộ

妥協 nghĩa là gì?

妥協 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thỏa hiệp, nhượng bộ.

妥協 đọc thế nào?

Cách đọc là だきょう.

Cách dùng 妥協 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

妥協 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: だきょう

Hán Việt: THỎA HIỆP

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 妥協

私たちは最終的に、お互いが少しずつ妥協することで合意に達しました。

Cuối cùng, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút.

彼は自分の信念を曲げず、どんな状況でも妥協しない人だ。

Anh ấy là người không bao giờ từ bỏ niềm tin của mình, không thỏa hiệp trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...