審判
しんぱん
Trọng tài / Thẩm phán
Hán Việt: Thẩm Phán
審判(しんぱん)の指示(しじ)に従う(したがう)。
Tuân theo chỉ thị của trọng tài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 審 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 審判 (しんぱん) – Trọng tài / Thẩm phán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
審判 → しんぱん
審議 → しんぎ
不審 → ふしん
3 mục hiển thị
しんぱん
Trọng tài / Thẩm phán
Hán Việt: Thẩm Phán
審判(しんぱん)の指示(しじ)に従う(したがう)。
Tuân theo chỉ thị của trọng tài.
しんぎ
Thẩm nghị / Thảo luận kỹ
Hán Việt: Thẩm Nghị
予算(よさん)案(あん)を審議(しんぎ)する。
Thẩm nghị (thảo luận kỹ) dự thảo ngân sách.
ふしん
Đáng ngờ, nghi ngờ, không rõ ràng, không minh bạch.
Hán Việt: Bất Thẩm
不審な男が家の周りをうろついていた。
Một người đàn ông khả nghi đã lảng vảng quanh nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.