就く
つく
nhận việc; đảm nhiệm
仕事や日常生活で、就く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 就 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 就く (つく) – nhận việc; đảm nhiệm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
就く → つく
就職 → しゅうしょく
就任 → しゅうにん
就職先 → しゅうしょくさき
就職する → しゅうしょくする
就職活動 → しゅうしょくかつどう
8 mục hiển thị
つく
nhận việc; đảm nhiệm
仕事や日常生活で、就く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận việc.
しゅうしょく
xin được việc và bắt đầu đi làm chính thức
しゅうにん
nhậm chức; bắt đầu đảm nhiệm một chức vụ
しゅうしょくさき
Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp
Hán Việt: tự chức tiên
卒業後、就職先(しゅうしょくさき)を決める
Sau khi tốt nghiệp, quyết định nơi làm việc
しゅうしょくする
đi làm, tìm được việc chính thức
Hán Việt: TỰU CHỨC
求人情報を見て、「就職する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職する”.
しゅうしょくかつどう
hoạt động tìm việc
Hán Việt: TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG
求人情報を見て、「就職活動」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職活動”.
しゅうしょくかつどう
hoạt động tìm việc; quá trình ứng tuyển, phỏng vấn và tìm nơi làm
だいきぎょうにしゅうしょくする
làm việc/được tuyển vào công ty lớn
Hán Việt: ĐẠI XÍ NGHIỆP TỰU CHỨC
職場で「大企業に就職する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “大企業に就職する” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.