結局
けっきょく
Kết cục, rốt cuộc
Hán Việt: KẾT CỤC
色々悩んだが、結局買わなかった。
Đắn đo mãi nhưng rốt cuộc tôi không mua.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 局 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 結局 (けっきょく) – Kết cục, rốt cuộc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結局 → けっきょく
局限 → きょくげん
局部 → きょくぶ
薬局 → やっきょく
局留め → きょくどめ
6 mục hiển thị
けっきょく
Kết cục, rốt cuộc
Hán Việt: KẾT CỤC
色々悩んだが、結局買わなかった。
Đắn đo mãi nhưng rốt cuộc tôi không mua.
きょくげん
Cực hạn / Giới hạn
Hán Việt: Cục Hạn
能力(のうりょく)の局限(きょくげん)に挑む(いどむ)。
Thử thách cực hạn của năng lực.
きょくぶ
phần, khu vực, bộ phận
Hán Việt: cục bộ
局部照明(きょくぶしょうめい)は必要です
Ánh sáng khu vực là cần thiết
けっきょく
rốt cuộc; sau tất cả diễn biến thì kết quả là
いろいろ迷ったが、結局いつもの店に行った。
Đắn đo đủ kiểu rồi cuối cùng chúng tôi vẫn đi quán quen.
やっきょく
hiệu thuốc, nhà thuốc
病院の帰りに薬局で薬を受け取った。
Trên đường từ bệnh viện về tôi nhận thuốc ở nhà thuốc.
きょくどめ
Gửi lưu tại bưu điện
Hán Việt: Cục Lưu
郵便(ゆうびん)局留め(きょくどめ)にする。
Gửi lưu lại tại bưu điện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.