家屋
かおく
nhà cửa, căn nhà
台風で多くの家屋が被害を受けた。
Nhiều nhà cửa bị thiệt hại do bão.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 屋 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 家屋 (かおく) – nhà cửa, căn nhà.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
家屋 → かおく
屋敷 → やしき
屋根 → やね
小屋 → こや
パン屋 → ぱんや
名古屋 → なごや
11 mục hiển thị
かおく
nhà cửa, căn nhà
台風で多くの家屋が被害を受けた。
Nhiều nhà cửa bị thiệt hại do bão.
やしき
Dinh thự / Nhà ở
Hán Việt: Ốc Phu
広い(ひろい)屋敷(やしき)に住む(すむ)。
Sống trong dinh thự rộng lớn.
やね
Mái nhà
Hán Việt: Ốc Căn
屋根(やね)の修理(しゅうり)。
Sửa mái nhà.
こや
túp lều, căn nhà nhỏ; chuồng hoặc nhà kho nhỏ
ぱんや
cửa hàng bánh mì
わたしは パン屋(ぱんや)で アルバイトを して います。
Tôi làm việc bán thời gian tại một cửa hàng bánh mì.
なごや
Thành phố Nagoya
Hán Việt: Danh Cố
特急とっきゅうで名古屋(なごや)へ行きます
Tôi sẽ đi đến Nagoya bằng tàu tốc hành
まっくらなへや
căn phòng tối om
Hán Việt: CHÂN ÁM BỘ ỐC
先生は「真っ暗な部屋」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “真っ暗な部屋” bằng câu ví dụ.
あたらしいぱんや
Cửa hàng bánh mì mới
新しいパン屋(あたらしいぱんや)が近くにできた。
Cửa hàng bánh mì mới đã được mở gần đây.
へやのかべにえ
Tranh trên tường phòng
部屋の壁に絵(へやのかべにえ)を飾る
Trang trí tranh trên tường phòng
へやのなかをのぞく
hé nhìn vào trong phòng
Hán Việt: BỘ ỐC TRUNG
子どもは「部屋の中をのぞく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “部屋の中をのぞく”.
へやのかべにえをかざり
Treo tranh trên tường phòng
部屋の壁に絵を飾ります。
Treo tranh trên tường phòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.