Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 履 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: () – đi, bước, thực hiện.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

履歴りれき

診察履歴しんさつりれき

履歴書を書くりれきしょをかく

Từ có chứa Kanji 履

4 mục hiển thị

đi, bước, thực hiện

Hán Việt:

履歴書(りれきしょ)を書く

Viết lý lịch

履歴

りれき

Lý lịch

Hán Việt: LÝ LỊCH

履歴書を書く。

Viết sơ yếu lý lịch.

診察履歴

しんさつりれき

Lịch sử khám bệnh, bệnh án (lịch sử các lần khám và điều trị)

Hán Việt: Chẩn Sát Lý Lịch

患者さんの診察履歴を確認させてください。

Xin hãy cho phép tôi xác nhận lịch sử khám bệnh của bệnh nhân.

履歴書を書く

りれきしょをかく

viết sơ yếu lý lịch/hồ sơ xin việc

Hán Việt: LÝ LỊCH THƯ

求人情報を見て、「履歴書を書く」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “履歴書を書く”.

Cách học chữ 履

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...