教師
きょうし
giáo viên; người làm nghề dạy học
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 師 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 教師 (きょうし) – giáo viên; người làm nghề dạy học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教師 → きょうし
講師 → こうし
~師 → 〜し
薬剤師 → やくざいし
看護師 → かんごし
手品師 → てじなし
9 mục hiển thị
きょうし
giáo viên; người làm nghề dạy học
こうし
giảng viên; người đứng lớp, hướng dẫn hoặc giảng dạy một môn, khóa học
〜し
hậu tố chỉ một số nghề chuyên môn như 医師, 美容師, 講師
やくざいし
Dược sĩ
Hán Việt: Dược Tề Sư
薬の飲み方や副作用について不明な点があれば、薬剤師にお尋ねください。
Nếu có bất kỳ điểm nào không rõ về cách dùng thuốc hoặc tác dụng phụ, hãy hỏi dược sĩ.
かんごし
điều dưỡng; nhân viên chuyên chăm sóc và hỗ trợ người bệnh
てじなし
ảo thuật gia
びようし
thợ làm tóc, chuyên viên làm đẹp tóc
ごがくがっこうのこうし
giảng viên trường ngoại ngữ
Hán Việt: NGỮ HỌC HỌC HIỆU GIẢNG SƯ
求人情報を見て、「語学学校の講師」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “語学学校の講師”.
いしのしんさつをうける
đi khám, được bác sĩ khám
Hán Việt: Y SƯ CHẨN SÁT THỤ
体調を説明するとき、「医師の診察を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “医師の診察を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.