床
とこ
Giường / Sàn
Hán Việt: Sàng
床(とこ)に就く(つく)。
Đi ngủ (lên giường).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 床 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 床 (とこ) – Giường / Sàn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
床 → とこ
起床 → きしょう
離床 → りしょう
作業床 → さぎょうしょう
5 mục hiển thị
とこ
Giường / Sàn
Hán Việt: Sàng
床(とこ)に就く(つく)。
Đi ngủ (lên giường).
ゆか
Sàn nhà
Hán Việt: Sàng
床(ゆか)を掃除(そうじ)する。
Lau sàn nhà.
きしょう
Thức dậy / Bình minh
Hán Việt: Khởi Sàng
毎朝(まいあさ)6時に(ろくじに)起床(きしょう)する。
Thức dậy vào 6 giờ mỗi sáng.
りしょう
Ra khỏi giường, rời giường (người bệnh/người cao tuổi).
Hán Việt: Ly sàng
入浴前には、安全に配慮しながら利用者様の離床を介助します。
Trước khi tắm, chúng tôi hỗ trợ người sử dụng rời giường một cách an toàn.
さぎょうしょう
Sàn công tác, sàn thao tác (trên giàn giáo)
Hán Việt: TÁC NGHIỆP SÀNG
足場の作業床は確実に固定されているか確認してください。
Hãy xác nhận xem sàn công tác của giàn giáo đã được cố định chắc chắn chưa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.