底
そこ
Đáy
Hán Việt: Để
海(うみ)の底(そこ)を調査(ちょうさ)する。
Điều tra đáy biển.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 底 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 底 (そこ) – Đáy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
底 → そこ
徹底 → てってい
徹底する → てっていする
3 mục hiển thị
そこ
Đáy
Hán Việt: Để
海(うみ)の底(そこ)を調査(ちょうさ)する。
Điều tra đáy biển.
てってい
Triệt để
Hán Việt: Triệt Để
徹底(てってい)的に調査(ちょうさ)する。
Điều tra một cách triệt để.
てっていする
Triệt để, kỹ lưỡng, hoàn toàn (làm gì đó).
Hán Việt: TRIỆT ĐỂ
面接前には、企業研究と自己分析を徹底することが重要です。
Trước buổi phỏng vấn, điều quan trọng là phải nghiên cứu công ty và phân tích bản thân một cách triệt để.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.