徒歩
とほ
Đi bộ
Hán Việt: ĐỒ BỘ
駅から徒歩5分。
Đi bộ 5 phút từ nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 徒 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 徒歩 (とほ) – Đi bộ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
徒歩 → とほ
生徒 → せいと
徒歩5分 → とほごふん
徒歩圏内 → とほけんない
4 mục hiển thị
とほ
Đi bộ
Hán Việt: ĐỒ BỘ
駅から徒歩5分。
Đi bộ 5 phút từ nhà ga.
せいと
học sinh; người học ở trường, thường dùng từ cấp trung học
とほごふん
đi bộ 5 phút
Hán Việt: ĐỒ BỘ PHÂN
このアパートは駅から徒歩5分です。
Căn hộ này cách ga 5 phút đi bộ.
とほけんない
Trong phạm vi có thể đi bộ, khoảng cách đi bộ được, đi bộ là đến
Hán Việt: Đồ Bộ Khuyên Nội
ホテルから観光地までは徒歩圏内なので、歩いて行けますよ。
Từ khách sạn đến điểm tham quan có thể đi bộ được, nên anh/chị có thể đi bộ nhé.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.