微妙
びみょう
Tinh tế, khó nói; không rõ ràng; hơi (mang sắc thái tiêu cực hoặc không chắc chắn)
Hán Việt: Vi Diệu
彼の返事は「はい」でも「いいえ」でもない、微妙なものだった。
Câu trả lời của anh ấy không phải 'có' cũng không phải 'không', mà là một thứ gì đó khó nói.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 微 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 微妙 (びみょう) – Tinh tế, khó nói; không rõ ràng; hơi (mang sắc thái tiêu cực hoặc không chắc chắn).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
微妙 → びみょう
微量 → びりょう
微笑む → ほほえむ
4 mục hiển thị
びみょう
Tinh tế, khó nói; không rõ ràng; hơi (mang sắc thái tiêu cực hoặc không chắc chắn)
Hán Việt: Vi Diệu
彼の返事は「はい」でも「いいえ」でもない、微妙なものだった。
Câu trả lời của anh ấy không phải 'có' cũng không phải 'không', mà là một thứ gì đó khó nói.
びりょう
Lượng nhỏ / Lượng vi mô / Dấu vết
Hán Việt: Vi Lượng
血液中に微量の有害物質が検出されました。
Một lượng nhỏ chất độc hại đã được phát hiện trong máu.
びりょう
lượng rất nhỏ, hàm lượng cực ít
この食品には微量のアルコールが含まれている。
Thực phẩm này có chứa một lượng cồn rất nhỏ.
ほほえむ
Mỉm cười, cười nhẹ
Hán Việt: VI TIẾU
彼女は私の話を聞きながら、優しく微笑んだ。
Cô ấy vừa nghe chuyện tôi kể, vừa mỉm cười dịu dàng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.